Chữ ký số Safecert

BẢNG GIÁ CHỮ KÝ SỐ SAFECERT HÙNG PHÁT

1 NĂM
1.400K / 1 NĂM

  • Thời hạn sử dụng 12 tháng
  • Tặng token trị giá 490.000
  • Giá công ty Safecert: 2.991.000
  • Đã chiết khấu: 50%
  • Giao chữ ký số tận nơi
  • Hướng dẫn cài đặt
  • Xuất hóa đơn GTGT
  • Hỗ trợ 24/7

3 NĂM
2.100k / 3 năm

  • Thời hạn sử dụng 36 tháng
  • Tặng token trị giá 490.000
  • Giá công ty Safecert: 2.991.000
  • Đã chiết khấu: 50%
  • Giao chữ ký số tận nơi
  • Hướng dẫn cài đặt
  • Xuất hóa đơn GTGT
  • Hỗ trợ 24/7

2 NĂM
1.950k / 2 NĂM

  • Thời hạn sử dụng 24 tháng
  • Tặng token trị giá 490.000
  • Giá công ty Safecert: 2.991.000
  • Đã chiết khấu: 50%
  • Giao chữ ký số tận nơi
  • Hướng dẫn cài đặt
  • Xuất hóa đơn GTGT
  • Hỗ trợ 24/7

Quy trình cấp chữ ký số safecert

Bước 1:

–              Khách hàng lập đề nghị cấp chứng thư số

–              Gửi hồ sơ đăng ký hoặc gia hạn theo quy định

Bước 2:

–              Công ty chúng tôi sẽ tiếp nhận hồ sơ đăng ký từ khách hàng

–              Kiểm tra thông tin đầy đủ như yêu cầu theo hợp đồng cấp chứng thư số

–              Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, yêu cầu khách hàng bổ sung

–              Nếu hồ sơ đầy đủ thì duyệt và chuyển qua bước tiếp theo

Bước 3:

–              Nhân viên đại lý tạo khóa và cấp chứng thư số cho khách hàng

–              Nhân viên bàn giao chữ ký số và hồ sơ đồng thời thu phí dịch vụ theo bảng giá niêm yết

Hồ hơ đăng ký chữ ký số safecert bao gồm:

01 Giấy đăng ký chữ ký số SAFECERT CA (Người đại diện theo pháp luật ký tên đóng dấu)

01 Bản sao giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (sao y tại công ty)

01 Bản sao giấy CMND/CCCD/Passport của người đại diện theo pháp luật (sao y tại công ty)

02 Biên bản giao nhận chữ ký số (ký tên và đóng dấu của công ty)

02 Hợp đồng và phụ lục hợp đồng cung cấp dịch vụ (người đại diện theo pháp luật đóng dấu, ký tên)

Chữ ký số Safecert

THAM KHẢO THÊM CÁC SẢN PHẨM NGOÀI Chữ ký số SAFECERT

Chữ ký số là gì?

Chữ ký số NEWCA

Chữ ký số VINA

Chữ ký số VIETTEL

Chữ ký số BKAV

Chữ ký số FPT

Chữ ký số VNPT 

Chữ ký số NACENCOMM

Bảng giá chữ ký số giá rẻ

Để đươc hỗ trợ tư vấn hoặc cung cấp dịch vụ, quý khách hàng đừng ngần ngại, hãy nhấc máy gọi ngay cho chúng tôi theo thông tin sau:

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ HÙNG PHÁT

  • VP1: 117-119 Lý Chính Thắng – Tầng M – An Phú Plaza Quận 3, TP HCM
  • VP2: 52 Đông Du – Tầng 1 – Packsimex Plaza, Quận 1, TP HCM
  • VP3: 106 Nguyễn Văn Trỗi – Tầng 7 – CentrePoint, Quận Phú Nhuận, TP HCM
  • Hotline: 0869.666.247
    E-mail: hungphat247@gmail.com
    Website: chukysocongty.com

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG CUNG CẤP DỊCH VỤ TS24 professional

– Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam công bố ngày 14/06/2005;

– Luật giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

– Nghị định 106/2011/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/02/2007 quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về Chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;

– Căn cứ Giấy chứng nhận tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN số 04/GCN-TCT ngày 24/05/2011 của Công ty Cổ Phần TS24;

– Căn cứ vào Giấy chấp nhận kết nối cho phần mềm khai hải quan điện tử iHaiQuan số 206/CNTT-CNTT ngày 19/06/2012 của công ty CP TS24;

– Căn cứ giấy chứng nhận đại lý cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng SAFE-CA số 01/GCN ngày 01/11/2012;

– Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của 02 bên, Hôm nay, ngày ……….. tháng ……….. năm 20 ……, tại ……………………, các Bên gồm:

Bên sử dụng dịch vụ (Bên A):  ………………………………………………………………………………………………………………

Người đại diện : …………………………………………………………… Chức vụ : ……………………………………….

Địa chỉ giao dịch : ……………………………………………………………………………………………………………………..   ………………………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ ghi trên hóa đơn : ……………………………………………………………………………………………………………………..  ………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại : …………………………………………………………… Fax : ……………………………………….

Người liên hệ : …………………………………………………………… Di động : ……………………………………….

Mã số thuế : …………………………………………………………… Email : ………………………………………. Số GPKD : ………………………………….Cấp ngày : ……./..…./…………Tại  : ………………………………… Bên cung cấp dịch vụ (Bên B): CÔNG TY CỔ PHẦN TS24

Đại diện : Ông Nguyễn Phan Việt Thủy

Chức vụ : Tổng Giám đốc

Số GPĐKKD : 0309478306   Cấp ngày : 03/10/2009      Tại : Sở kế hoạch & đầu tư TP.HCM

Địa chỉ : 285/94B Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, TP. HCM

Điện thoại  : (08) 3866-4188 Fax      : (08) 3868-4076

Tổng đài hỗ trợ : 1900-6154

Email   : info@ts24corp.com

Mã số thuế : 0309478306

Tài khoản số : 005044240002 – Ngân hàng Đông Á, chi nhánh Quận 3 – TP. HCM

Sau khi thỏa thuận, các Bên thống nhất ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ TS24 professional  với các nội dung sau:

Điều 1. Nội dung hợp đồng Bên A đồng ý sử dụng dịch vụ TS24 professional của Bên B cung cấp, chi tiết các dịch vụ được mô tả theo các Phụ lục đính kèm Hợp đồng này.

Điều 2. Chi phí dịch vụ, phương thức thanh toán 2.1 Gói cước dịch vụ được áp dụng theo quy định của pháp luật và theo thỏa thuận tại Phụ lục đính kèm Hợp đồng này. 2.2 Hình thức thanh toán   Chuyển khoản     Tại các điểm giao dịch của Bên B Đơn vị thụ hưởng: Công ty Cổ Phần TS24

Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

3.1 Thực hiện đúng các yêu cầu về cài đặt và sử dụng dịch vụ TS24 professional được bên B hướng dẫn tại website www.TS24.com.vn. Thông báo ngay cho Bên B nếu gặp sự cố.

3.2 Trong trường hợp đăng ký dịch vụ chữ ký số:

3.2.1 Bên A có nghĩa vụ cung cấp thông tin và hồ sơ có liên quan đến việc cấp chứng thư số công cộng cho Bên B một cách trung thực, chính xác, tự chịu trách nhiệm trước pháp luật và thiệt hại xảy ra nếu vi phạm quy định này.

3.2.2 Lưu trữ và bảo mật tài khoản khóa bí mật của mình một cách an toàn, bí mật trong suốt thời gian sử dụng và thời gian hiệu lực của chứng thư số.

3.2.3 Thông báo ngay cho Bên B nếu phát hiện thấy dấu hiệu khóa bí mật bị đánh cắp hoặc bị sử dụng trái phép để có các biện pháp xử lý.

3.2.4 Bên A hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi thiệt hại xảy ra nếu vi phạm quy định tại khoản 3.2.2 và 3.2.3 của Điều này.

3.2.5 Cung cấp khóa bí mật và những thông tin cần thiết theo quy định pháp luật cho cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan an ninh để phục vụ việc đảm bảo an ninh quốc gia hoặc điều tra tội phạm theo quy định của pháp luật. Đồng ý để SAFE-CA công khai thông tin về chứng thư số của Bên A trên cơ sở dữ liệu về chứng thư số của SAFE-CA.

3.2.6 Khi đã cung cấp chứng thư số cho người khác với mục đích để giao dịch, Bên A được coi là đã cam kết rằng người nắm giữ hợp pháp khóa bí mật trên chứng thư số là đúng sự thật, đồng thời phải thực hiện các nghĩa vụ xuất phát từ chứng thư số đó.

3.2.7 Bên A có quyền yêu cầu Bên B/SAFE-CA cung cấp những thông tin sau: a. Phạm vi, giới hạn sử dụng, mức độ bảo mật, phí, lệ phí cho việc cấp và sử dụng chứng thư số, và những thông tin khác có khả năng ảnh hưởng đến quyền lợi của Bên A; b. Những yêu cầu để đảm bảo sự an toàn trong lưu trữ và sử dụng khoá bí mật; c. Thủ tục khiếu nại và giải quyết tranh chấp;

3.2.8 Bên A có quyền yêu cầu Bên B tạm dừng, thu hồi lại chứng thư số đã cấp và tự chịu trách nhiệm về yêu cầu đó. 3.3 Lưu trữ và bảo mật tài khoản sử dụng phần mềm trong suốt thời gian sử dụng dịch vụ. Thông báo ngay cho Bên B nếu phát hiện thấy dấu hiệu tài khoản/ thông tin sử dụng của mình bị lộ hoặc bị đánh cắp. 3.4 Trong trường hợp Bên A sử dụng dịch vụ T-Van TaxOnline sẽ được sử dụng những dịch vụ cơ bản kèm theo: iBHXH, iThongKe, Pay24, KySo, VBPL, XuatHoaDon, iKeToan. (Lưu ý: Đối với phần mềm XuatHoaDon chỉ được phép sử dụng theo quy định của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về hóa đơn tự in, hóa đơn điện tử).

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên B

4.1 Đảm bảo quyền sở hữu của Bên A đối với việc cung cấp dịch vụ hợp pháp, đảm bảo mục đích sử dụng theo các gói dịch vụ đã công bố & theo Phụ lục hợp đồng đính kèm.

4.2 Bên B cam kết cung cấp các dịch vụ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

4.3 Gửi tài liệu hướng dẫn và hỗ trợ cho Bên A khi gặp sự cố (bằng điện thoại, email, LiveChat, hỗ trợ trực tuyến tại website www.TS24.com.vn).

4.4 Trong thời gian Bên A sử dụng dịch vụ, Bên B sẽ chịu trách nhiệm và khắc phục mọi sự cố, lỗi phần mềm khi nhận được thông báo của Bên A.

4.5 Bên B không chịu trách nhiệm về các lỗi xảy ra do phần mềm cài đặt không tương thích do máy tính sử dụng của Bên A không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật đã được Bên B công bố, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, phần mềm mạng và các sai sót xuất phát từ Bên A trong quá trình sử dụng.

4.6 Trong trường hợp đăng ký dịch vụ chữ ký số: hướng dẫn Bên A trước khi ký hợp đồng về mức độ an ninh của chứng thư số, những yêu cầu để đảm bảo an toàn trong lưu trữ và sử dụng khóa bí mật và những thông tin khác có thể ảnh hướng tới quyền lợi của Bên A khi sử dụng dịch vụ.

4.7 Bên B có trách nhiệm thông báo cho Bên A chậm nhất là 15 ngày cho mỗi gói dịch vụ sắp hết hạn sử dụng.

4.8 Bên B có trách nhiệm xuất hóa đơn tài chính cho Bên A theo quy định.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng SAFE-CA (nếu có đăng ký sử dụng dịch vụ)

5.1 Có nghĩa vụ cung cấp thông tin của Bên A cho Cơ quan Nhà nước khi có yêu cầu theo đúng quy định của luật pháp.

5.2 Đảm bảo an toàn trong suốt quá trình tạo lập khóa và chuyển giao chứng thư số cho Bên A. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của những thông tin trên chứng thư số của Bên A đúng như thông tin Bên A đã cung cấp khi đăng ký và ký hợp đồng.

5.3 Lưu trữ những thông tin liên quan đến Bên A một cách an toàn và chỉ được sử dụng thông tin này vào mục đích liên quan đến chứng thư số, trừ trường hợp có thỏa thuận hoặc pháp luật cho quy định khác. 5.4 Đảm bảo kênh tiếp nhận thông tin yêu cầu tạm dừng chứng thư số và yêu cầu thu hồi chứng thư số hoạt động tất cả các ngày trong năm.

5.5 Đảm bảo lưu trữ các thông tin liên quan đến chứng thư số của Bên A trong thời gian ít nhất là 5 năm, kể từ khi chứng thư số bị thu hồi.

5.6 Bồi thường cho Bên A khi thiệt hại xảy ra là hậu quả của việc SAFE-CA để lộ quá trình tạo khóa, lộ khóa bí mật của Bên A trong quá trình chuyển giao, lưu trữ khóa bí mật hoặc đưa lên chứng thư số những thông tin không chính xác so với thông tin do Bên A cung cấp.

5.7 Khi tạm dừng cấp chứng thư số mới, SAFE-CA phải thông báo công khai việc tạm dừng. Trong thời gian tạm dừng cấp chứng thứ số mới, SAFE-CA có trách nhiệm duy trì hệ thống cơ sở dữ liệu liên quan đến chứng thư số đã cấp.

5.8 Ngoài những điều khoản về quyền và nghĩa vụ của các Bên đã qui định tại hợp đồng này, trách nhiệm của các Bên tham gia hợp đồng còn chịu sự kiểm soát của Chính sách chứng thu và Quy chế chứng thư về sản phẩm (CP/CPS) phiên bản ban hành tại thời điểm ký kết hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ, hoặc phiên bản ban hành tại thời điểm gia hạn hợp đồng nếu dịch vụ tiếp tục được các Bên đồng ý gia hạn.

Điều 6. Tạm ngưng dịch vụ chữ ký số (nếu có đăng ký sử dụng dịch vụ)

6.1 Trong trường hợp Bên A có nhu cầu tạm ngừng sử dụng dịch vụ chữ ký số, Bên A phải thông báo bằng văn bản yêu cầu này được Bên B xác minh chính xác.

6.2 Khi Bên B/SAFE-CA phát hiện ra bất cứ sai sót nào có ảnh hưởng đến quyền lợi của người sử dụng chứng thư. Hoặc khi có yêu cầu từ Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

6.3 Khi có căn cứ tạm dừng chứng thư số, Bên B/SAFE-CA sẽ tiến hành tạm dừng, đồng thời ngay lập tức thông báo cho Bên A và công bố trên cơ sở dữ liệu về chứng thư số về việc tạm dừng, thời gian bắt đầu và kết thúc việc tạm ngừng.

6.4 Chứng thư số của Bên A sẽ được khôi phục lại khi các căn cứ để tạm dừng kết thúc hoặc thời hạn tạm dừng theo yêu cầu của Bên A đã hết.

Điều 7. Bảo hành bảo trì

7.1 Thời hạn bảo hành của phần mềm là: vô thời hạn. Phần mềm được cập nhật liên tục tại website: www.TS24.com.vn

7.2 Thiết bị SAFE-CA Token được bảo hành trong 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng. Trừ trường hợp: thiết bị SAFE-CA Token bị vỡ, bị dính nước, cháy nổ, biến dạng, hư hỏng do các loại hóa chất, chất lỏng… và hư hại không còn giữ nguyên hiện trạng ban đầu.

Điều 8. Thời hạn và chấm dứt

8.1 Thời hạn: theo thời gian sử dụng dịch vụ của Phụ lục hợp đồng đính kèm. 8.2 Chấm dứt hợp đồng: Hợp đồng này chấm dứt trong các trường hợp sau: 8.2.1 Sau 90 ngày kể từ ngày hết hạn tất cả các dịch vụ mà Bên A vẫn không thanh toán phí dịch vụ cho Bên B.

8.2.2 Bên A vi phạm hợp đồng hoặc vi phạm pháp luật.

8.2.3 Khi có quyết định của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền yêu cầu Bên B ngừng cung cấp dịch vụ. Điều 9. Giải quyết tranh chấp Mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng này trước hết phải được các Bên giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Trong trường hợp các Bên không thể thương lượng, hòa giải được với nhau thì tranh chấp sẽ được giải quyết tại Tòa án, nơi Bên B đặt trụ sở giao dịch chính. Phán quyết của Tòa án là cuối cùng và các Bên phải có nghĩa vụ thi hành. Mọi chi phí phát sinh Bên thua kiện chịu.

Điều 10.  Điều khoản chung

10.1 Các Bên cam kết thực hiện nghiêm túc các quy định trong hợp đồng này trên tinh thần thiện chí, hợp tác, trung thực và cùng có lợi.

10.2 Mọi sửa đổi, bổ sung các điểu khoản của hợp đồng này đều phải được các Bên nhất trí và lập thành bổ sung hợp đồng.

10.3 Hợp đồng gồm 04 trang, được lập thành 02 bản, các bản có giá trị pháp lý như nhau, Bên B giữ 01 bản, Bên A giữ 01 bản.

BÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ (BÊN A)                               BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ (BÊN B)

TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

Nguyễn Phan Việt Thủy